BREAKING NEWS

Thứ Hai, 13 tháng 11, 2017

Từ vựng tiếng Hàn về các loại nghề nghiệp

Tiếp theo phần học tiếng Hàn, từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề thì mình xin chia sẻ những từ vựng tiếng Hàn về ngề nghiệp
1의사bác sĩ
2유모bảo mẫu
3군인bộ đội
4웨이터bồi bàn nam
5웨이트리스bồi bàn nữ
6가수ca sỹ
7경찰관sĩ quan cảnh sát
8경찰서đồn cảnh sát
9교통 경찰관cảnh sát giao thông
10선수cầu thủ
11국가주석chủ tịch nước
12공무원nhân viên công chức
13공증인công chứng viên
14노동자người lao động
15근로자người lao động
16감독đạo diễn
17요리사đầu bếp
18배우, 연주자diễn viên
19약사dược sĩ
20가정교사gia sư
21회장tổng giám đốc
22사장giám đốc
23부장phó giám đốc
24과장quản đốc (sau phó giám đốc)
25팀장trưởng nhóm
26교수giáo sư
27선생님giáo viên
28교장hiệu trưởng
29화가hoạ sĩ
30초등학생học sinh cấp 1
31중학생học sinh cấp 2
32고등학생họ sinh cấp 3
33학생học sinh
34안내원hướng dẫn viên
35산림감시원kiểm lâm
36택시 기사người lái taxi
37컴퓨터프로그래머lập trình viên máy tính
38변호사luật sư
39판매원nhân viên bán hàng
40진행자 (엠씨,사회자)người dẫn chương trình
41문지기người gác cổng
42가정부,집사người giúp việc
43모델người mẫu
44과학자khoa học gia
45문학가nhà văn
46악단장nhạc trưởng
47경비원nhân viên bảo vệ
48우체국사무원nhân viên bưu điện
49여행사직원nhân viên công ty du lịch
50기상요원nhân viên dự báo thời tiết
51배달원nhân viên chuyển hàng
52회계원nhân viên kế toán
53부동산중개인nhân viên môi giới bất động sản
54은행원nhân viên ngân hàng
55접수원nhân viên tiếp tân
56상담원nhân viên tư vấn
57사진작가nhiếp ảnh gia
58농부nông dân
59어부ngư dân
60비행기조종사phi công
61기자phóng viên, nhà báo
62공장장quản đốc
63파출부quản gia
64대학생sinh viên
65작가tác giả
66운전사tài xế
67이발사thợ cắt tóc
68꽃장수thợ chăm sóc hoa
69사진사thợ chụp ảnh
70전기기사thợ điện
71인쇄공thợ in
72보석상인thợ kim hoàn
73안경사thợ kính mắt
74제빵사thợ làm bánh
75원예가[사], 정원사thợ làm vườn
76재단사thợ may
77갱내부thợ mỏ
78목수thợ mộc
79페인트공thợ sơn
80수리자thợ sửa chữa
81정비사thợ sửa máy
82배관공thợ sửa ống nước
83미용사thợ làm tóc, vẽ móng tay…
84통역사người thông dịch
85비서thư kí
86총리thủ tướng
87선장thuyền trưởng
88박사tiến sĩ
89선수cầu thủ
90간호사y tá
91대통령tổng thống
92국회회원thành viên quốc hội
93연예인nghệ sĩ
94번역가biên dịch viên
95유학생du học sinh
96연수생tu nghiệp sinh
97석사thạc sĩ
98박사tiến sĩ
99철근공thợ sắt
100소방관lính cứu hoả
101작곡가nhạc sĩ
102도예가nghệ nhân làm gốm
103성우người lồng tiếng
104아나운서phát thanh viên
105용접공thợ hàn

Share this:

Đăng nhận xét

 
Copyright © 2014 Học tiếng Hàn cùng Teori. Designed by OddThemes