BREAKING NEWS
Hiển thị các bài đăng có nhãn NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Hai, 13 tháng 11, 2017

[Ngữ pháp] -아/어/여 보다 ‘thử’ (làm gì đó)

Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới:
지나: 오빠, 무슨 공부를 그렇게 열심히 해? 지호: 토픽(TOPIK) 공부 하고 있어 . 지나: 토픽이 뭐야? 처음 들어보는데…. 지호: 한국어능력시험이야. 나도 인터넷 검색을 했는데 그 때 알게 됐어. 너도 ‘토픽’ 홈페이지를 한번 찾아 봐. 지나: 아~ 알았어. 한국어 실력을 알아보는 시험이지? 지호: 맞아, 그리고 나중에 한국에 있는 대학에 가고 싶으면 대부분 이 시험이 필요해. 지나: 그래? 나한테 너무 어렵지 않을까? 지호: 열심히 공부해서 여러 번 보면 좋은 점수를 받을 수 있을 거야. 너도 한번 해 봐.
-아/어/여 보다
1. Gắn vào thân động từ, được sử dụng khi nói về một kinh nghiệm hay thử nghiệm làm một hành động nào đó. Nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘thử’.예) 처음으로 한복을 입어봤어요. Tôi đã thử mặc Hanbok lần đầu tiên. 토픽을 공부해 보세요. Hãy thử luyện thi TOPIK xem sao.
2. Thân động từ kết thúc bằng nguyên âm ㅏ, ㅗ, dùng. -아 보다, 예) 타+아 보다 -> 타 보다 : 비행기를 타 봤어요? 나오+아 보다 -> 나와 보다 : 우리 모임에 나와 보세요. nếu không phải là.ㅏ, ㅗ dùng. -어 보다. 예) 읽+어 보다 -> 읽어 보다 : 이 책을 꼭 읽어 보세요 . 만들+어 보다 -> 만들어 보다 : 비빔밥을 만들어 봤어요? Động từ kết thúc bằng..하다, dùng -해 보다 예) 수영하+여 보다 ᅳ 수영해 보다 : 허리가 아프면 수영을 해 보세요. 공부하+여 보다 ᅳ 공부해 보다 : ‘TOPIK’을 공부해 보세요.
3.Khi nói về kinh nghiệm không được sử dụng với động từ‘보다’. 예) 저는 그 드라마를 봐 봤어요. (X)
Nguồn: hanquoclythu.blog

Cấu trúc tiếng Hàn ~다니/이라니 (Nói là…hả?)

Cấu trúc này được sử dụng khi một ai đó nhìn hoặc nghe thấy một tình huống nào đó khiến họ bất ngờ.
Động từ, tính từ dùng với ~다니
Danh từ có patchim dùng với이라니 , không có patchim dùng với라니
Ví dụ:
시험에 떨러졌다니. 그럴 수가 없어.
Cậu nói là tớ thi rớt ấy hả. Làm gì có cái lý đó.
암이라니. 내가 건강을 얼마나 관리했는데요.
Bác sĩ nói là ung thư ấy ạ, tôi đã chăm sóc sức khỏe tốt lắm mà…
한여름에 눈이 오다니 믿을 수가 없어.
Cậu nói là có tuyết rơi vào mùa hè á, không thể tin được.
방학인데 학교에 가다니 설마 그 건 아니겠지?
Mày nói là nghỉ hè nhưng vẫn đi học ấy hả, không phải vậy chứ ?
Nguồn: Tổng hợp

Thứ Ba, 31 tháng 10, 2017

Động/tính từ +더라고(요): “Tôi thấy…”


Động/tính từ +더라고(요): “Tôi thấy…”

1. Cách sử dụng: Hồi tưởng lại một sự việc đã trực tiếp cảm nhận trong quá khứ. Đồng thời muốn nói cho người nghe một sự thật mà mình trực tiếp đã chứng kiến/trải nghiệm trong quá khứ.
2. Ý nghĩa: “ Tôi thấy…”
3. Ngữ pháp có thể thay thế: “ V/A+ -단데요”

김 교수님의 강의 좀 어렵더라고요.
Bài giảng của giáo sư Kim hơi khó.

오늘부터 세일이어서 백화점에 사람이 많더라고요.
Vì từ hôm nay là ngày giảm giá nên ở cửa hàng bách hóa rất nhiều người.

에어컨을 켰는데도 덥더라고요.
Mình đã bật điều hòa mà vẫn nóng.

며칠 동안 청소를 안 하니가 금방 더러워지더라고요.
Không dọn vệ sinh trong mấy ngày nên mau bẩn thật.

그 노래가 참 듣기 좋더라고요.
Bài hát đó nghe hay thật đấy.

이 식당은 냉면이 맛잇더라고요.
Quán ăn này món miến lạnh ngón đấy

*** Từ vựng:
교수님: giáo sư
강의: bài giảng
어렵다: khó
세일: giảm giá
켜다: bật/ 끄다: tắt
며칠: mấy ngày, mấy hôm 
청소: dọn dẹp
금방: ngay, mau
더럽다: bẩn

***Note: Hãy thử Comment đặt 1 câu dùng ngữ pháp này xuống dưới phần bình luận cùng học hỏi trao đổi bạn nhé

Thứ Hai, 30 tháng 10, 2017

Động từ - (으)ㄴ/는 김에: tiện thể, nhân tiện

Trong tiếng Việt chũng ta hay nói câu " tiện thể đi mua hộ cái nọ cái kia", " tiện thể lấy họ cái x .y.z" trong tiếng Hàn thì nói thế nào? Hôm nay blogkimchi sẽ đăng bài về ngữ pháp để diễn đạt cách nói trên.
JUNG HAE IN 오빠 <3

Động từ - (으)ㄴ/는 김에: tiện thể, nhân tiện

1. Cách chia động từ:
✥ Thể quá khứ:
가다 – 간 김에
먹다 – 먹은 김에
만나다 – 만난 김에
✥ Thể hiện tại:
가다 – 가는 김에
먹다 – 먹는 김에
만나다 – 만나는 김에



Lưu ý ngữ pháp:


“-는 김에” đi với động từ 가다 và mang nghĩa “tiện thể đi đến đâu đó” thì chúng ta có thể thay thế bằng ngữ pháp “-는 길에”
슈퍼 가는 김에 우유 좀 사다 주시겠습니까?
= 슈퍼 가는 길에 우유 좀 사다 주시겠습니까?
(Tiện đường đi siêu thị cậu có thể mua hộ tớ sữa tươi không?)
Có thể sử dụng trong câu nghi vấn, đề nghị và rủ rê:
한국에 온 김에 선렁탕을 먹을래요? [선렁탕: món canh thịt bò]
한국에 온 김에 선렁탕을 먹어보세요.
한국에 온 김에 선렁탕을 먹어봅시다

Ví dụ:
1. 고향에 간 김에 전통의상도 사가지고 왔다.
2. 배추김치를 담그는 김에 오이김치도 담갔다.
3. 주방 청소를 하는 김에 베란다 청소까지 했더니 좀 피곤해요.

Trích từ vựng:
고향:quê hương
전통의상: đồng phục truyền thống
배추김치: kim chi làm bằng cải thảo
담그다: ngâm( muối) 
오이김치: kim chi làm bằng dưa leo 
주방: nhà bếp 
청소:sự dọn dẹp 
베란다: lan can

Thứ Bảy, 28 tháng 10, 2017

Giáo trình Seoul

Giáo trình tiếng Hàn SEOUL của trường Đại học Seoul danh giá <3
                                     

                                                            NHẤP VÀO ĐÂY ĐỂ DOWNLOAD

Thứ Sáu, 27 tháng 10, 2017

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp (Bài 7: ~ㅂ니다./ ~습니다./동사 - ~ㅂ니까?/ ~습니까?

Khu mua sắm sầm uất "Myeongdong"

Để bắt đầu những bước đi đầu tiên khi học tiếng Hàn Quốc, chúng ta cần nắm được những cấu trúc ngữ pháp cơ bản. Trong các bài trước, chúng ta đã nắm được những thành phần quan trọng trong câu như tiểu từ ~이/가, ~은/는, ~에, đại từ chỉ thị và rất nhiều từ mới về danh từ. Trong bài 30 ngữ pháp tiếng hàn nhập môn bài 7 này, chúng ta sẽ học thêm 2 cấu trúc ngữ pháp nữa dùng với động từ.
Ngữ pháp 동사–ㅂ니다./ 동사–습니다.
동사 -ㅂ니까?/ 동사-습니까?
* Đây là cách chia động từ tiếng Hàn ở thời hiện tại, dạng trần thuật và dạng nghi vấn, thể hiện mối quan hệ mang tính ngoại giao, lịch sự.
(1) Câu trần thuật

Động từ không có PAC => thêmㅂ니다.
Ví dụ (예):
가다 đi 갑니다.
하다 làm 합니다.
보다 nhìn, coi 봅니다.


Động từ có PAC => thêm습니다.
Ví dụ (예):
먹다 ăn 먹습니다.
걷다 đi bộ, bước 걷습니다.
읽다 đọc 읽습니다.
=====
(2) Câu nghi vấn

Động từ không có PAC => thêmㅂ니까?
Ví dụ (예):
마시다 uống 마십니까?
자다 ngủ 잡니까?
오다 đi 옵니까?


Động từ có PAC => thêm습니까?
Ví dụ (예):
웃다 cười 웃습니까?
찾다 tìm kiếm 찾습니까?
좋다 thích, tốt 좋습니까?

=====
Trường hợp đặc biệt:
Động từ có PAC là ㄹ => bỏ ㄹ thêm ㅂ니다./ㅂ니까?
Ví dụ (예):
만들다 làm, chế tạo, chế biến 만듭니다./ 만듭니까?
울다 khóc 웁니다./ 웁니까?
살다 sống, sinh sống 삽니다./ 삽니까?
=====
Thực hành & Từ vựng


Động từ
Nghĩa
Dạng trần thuật
Dạng nghi vấn
사다
mua
삽니다
삽니까?
보다
nhìn, xem, gặp
봅니다
봅니까?
읽다
đọc
읽습니다
읽습니까?
만들다
 làm
만듭니다
만듭니까?
일어나다
dậy (ngủ dậy)
일어납니다
일어납니까?
춥다
lạnh
춥습니다
춥습니까?
살다
sống
삽니다
삽니까?
Nguồn Internet

Thứ Năm, 26 tháng 10, 2017

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp (Bài 6: ~이/가 아니다)

Kimbab



Để bắt đầu những bước đi đầu tiên khi học tiếng Hàn Quốc, chúng ta cần nắm được những cấu trúc ngữ pháp cơ bản. Trong bài 30 ngữ pháp tiếng hàn nhập môn – bài 6 này, chúng ta sẽ học tiểu từ 이/가 đứng sau chủ ngữ và biểu hiện cách nói “không phải là”.

Ngữ pháp 명사이/가 아닙니다.
*이/가 ~ là tiểu từ đứng ngay sau danh từ để thể hiện danh từ đó là chủ ngữ của vế câu hoặc của câu
*아닙니다 ~ KHÔNG PHẢI LÀ * Danh từ 이/가 +아닙니다.
=> Không phải là (cái gì).
Ví dụ (예):
제 동생이 아닙니다. Không phải là em tôi.
국민 은행이 아닙니다. Không phải là ngân hàng Kookmin.
의자가 아닙니다. Không phải là cái ghế.
===
의자 cái ghế
=====
* Danh từ 1 은/는 + Danh từ 2 이/가 +아닙니다.
=> (Cái gì) không phải là (cái gì).
Ví dụ (예):
여기는 전통 시장이 아닙니다. Đây không phải là chợ truyền thống.
그 사람은 우리 남편이 아닙니다. Người đó không phải là chồng tôi.
이것은 벽 그림이 아닙니다. Cái này không phải là tranh treo tường.
===
그 사람 người đó
전통 시장 chợ truyền thống
남편 chồng
벽그림 tranh treo tường
==========
* Dạng nghi vấn 이/가 아닙니까?
Ví dụ (예):
이 사람은 동생이 아닙니까? Người này không phải là em của bạn à?
여기는 커피숍이 아닙니까? Đây không phải là quán café à?
저것은 배가 아닙니까? Cái đó không phải là quả lê à?
===
커피숍 quán cafe
배 quả lê

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp (Bài 5: ~ 에 있다)

Để bắt đầu những bước đi đầu tiên khi học tiếng Hàn Quốc, chúng ta cần nắm được những cấu trúc ngữ pháp cơ bản. Trong bài 30 ngữ pháp tiếng hàn nhập môn bài 5 này, chúng ta sẽ học tiểu từ chỉ nơi chốn.

Trang phục truyền thống của Hàn Quốc "Hanbok"




Ngữ pháp ~ 에 있습니다.
* 에 ~ là tiểu từ đứng sau danh từ chỉ nơi chốn,
khi đi kèm với cụm 있습니다 ~ CÓ/ 없습니다 ~ KHÔNG CÓ => nghĩa là Ở, chỉ sự tồn tại của người hoặc vật tại nơi đó
* Danh từ chỉ nơi chốn 에 + 있습니다/ 없습니다.
* Dạng nghi vấn với 어디? 있습니까? 없습니까?
Ví dụ :
(1) ~에 있습니다.
동생이 집에 있습니다. Em tôi (đang) ở nhà.
학교에 있습니다. (Tôi đang) Ở trường.
주차장에 있습니다. (Xe đang) Ở trong ga-ra.
===
주차장 ga-ra, nhà để xe
(2) ~에 없습니다.
친구가 교실에 없습니다. (Bạn đang) Không có ở nhà.
화장실에 없습니다. Không có trong toa-ket.
사무실에 없습니다. Không có trong văn phòng.
===
교실 lớp học
화장실 toa-let
사무실 văn phòng
=====
* Có thể dùng dạng câu nghi vấn 있습니까? hoặc 없습니까? hoặc từ để hỏi 어디? để đặt câu hỏi về sự tồn tại của người, sự vật tại nơi nào đó.
Ví dụ:
**
A: 아잉 씨가 지금 집에 있습니까?
B: 네, 집에 있습니다.
**
A: 학생들이 교실에 있습니까?
B: 아니요, 교실에 없습니다. 밖에 있습니다.
**
A: 아이가 어디에 있습니까?
B: 침실에 있습니다.
===
~씨 thêm vào sau tên riêng người để xưng hô
지금 bây giờ, thời điểm hiện tại
~들 đứng sau danh từ tạo dạng số nhiều của danh từ
밖 bên ngoài
아이 đứa trẻ, đứa bé
침실 phòng ngủ
=====
MỞ RỘNG
Các từ chỉ vị trí trong tiếng Hàn
옆 bên cạnh
위 bên trên
아래/ 밑 bên dưới
앞 đằng trước
뒤 đằng sau
안 bên trong
밖 bên ngoài
왼쪽 bên trái
오른쪽 bên phải

Ví dụ (예):
책이 책상위에 있습니다. Sách ở trên bàn.
책상위에 책이 있습니다. Trên bàn có sách.
계란이 냉장고 안에 없습니다. Trứng không có trong tủ lạnh.
냉장고 안에 계란이 없습니다. Trong tủ lạnh không có trứng.
=====
Từ vựng
방 phòng
컴퓨터 máy vi tính
책 (quyển) sách
책상 bàn học
냉장고 tủ lạnh
계란 trứng gà
우유 sữa tươi
침대 giường ngủ
책장 giá sách
공책 vở, sổ ghi
시계 đồng hồ
라디오 đài cát-sét
핸드폰 điện thoại di động
부엌 nhà bếp


Nguồn Internet
 
Copyright © 2014 Học tiếng Hàn cùng Teori. Designed by OddThemes